Bỏ qua và tới nội dung chính
Hucos
Xe máy điện VinFast Feliz 2025 – ảnh tổng thể
Xe máy điện 02 pin

VinFast Feliz 2025

Gấp đôi năng lượng, nâng tầm hiệu suất

70 km/h
Tốc độ tối đa
~262 km
Quãng đường 1 lần sạc (2 pin)
34 lít
Dung tích cốp xe

Giá niêm yết tham khảo

26.000.000 ₫

Giá niêm yết, đã bao gồm VAT, 01 pin và 01 bộ sạc.

Đây là giá tham khảo do VinFast công bố, chưa bao gồm lệ phí đăng ký và các chi phí lăn bánh. Giá bán và ưu đãi thực tế tại Hucos vui lòng liên hệ để được tư vấn.

Màu sắc nhà sản xuất công bố

  • Đen bóng
  • Xanh rêu
  • Vàng cát
  • Xanh oliu
  • Trắng ngọc trai

Điểm nổi bật

  • Hệ thống 02 pin LFP: 01 pin cố định dưới sàn xe và 01 pin tháo rời trong cốp.
  • Động cơ BLDC Inhub công suất tối đa 2800 W, tăng tốc 0 - 50 km/h trong 16 giây.
  • Đèn pha LED Projector, đèn hậu và đèn xi nhan LED.
  • Phanh tái sinh thu hồi năng lượng khi giảm ga.
  • Bánh xe 14 inch bám đường tốt trên phố và đường gồ ghề.

Thông số kỹ thuật

Vận hành

Thông số vận hành
Tốc độ tối đa (1 người 65 kg)70 km/h
Gia tốc tăng tốc 0 - 50 km/h<16s (1 người 65 kg)
Quãng đường đi được 1 lần sạcKhoảng 134 km (+128 km khi lắp thêm pin phụ), điều kiện tiêu chuẩn 30 km/h, 1 người nặng 65 kg
Công suất danh định1800 W
Công suất tối đa2800 W
Loại động cơBLDC Inhub
Tiêu chuẩn chống nước động cơIP67

Pin & sạc

Thông số pin & sạc
Dung lượng pin2.4 kWh (tùy chọn thêm 1 pin 2.4 kWh)
Loại pinLFP
Trọng lượng pin18 kg
Thời gian sạc tiêu chuẩnKhoảng 6h30 phút từ 0 - 100%
Vị trí lắp pinDưới sàn để chân, pin phụ đặt ở cốp

Kích thước & khung gầm

Thông số kích thước & khung gầm
Dài x Rộng x Cao1920 x 694 x 1140 mm
Khoảng cách trục bánh trước - sau1320 mm
Khoảng sáng gầm141 mm
Chiều cao yên780 mm
Kích thước lốp trước - sau90/90-14 | 120/70-14
Thể tích cốp34L (15L khi lắp pin phụ)
Giảm xóc trước và sauỐng lồng - giảm chấn thủy lực; giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực
Khóa xeKhoá cơ

Lưu ý về thông số

  • Hình ảnh xe mang tính minh họa. Phiên bản thực tế có thể có một số điểm khác biệt.
  • Quãng đường di chuyển 1 lần sạc khi lắp 2 pin (theo điều kiện kiểm thử của VinFast tại 30 km/h).
  • Quãng đường di chuyển theo điều kiện kiểm thử của VinFast. Quãng đường thực tế có thể giảm so với kết quả kiểm định, phụ thuộc vào tốc độ lái, nhiệt độ, địa hình, thói quen sử dụng, chế độ lái, số lượng hành khách/tải trọng và điều kiện giao thông.

Nguồn: trang sản phẩm chính thức của VinFast, truy cập ngày 08/09/2026.

Nhận tư vấn VinFast Feliz 2025

Để lại số điện thoại, Hucos sẽ gọi lại để tư vấn phiên bản, màu sắc và mức giá thực tế cho VinFast Feliz 2025.

Mẫu xe cùng phân khúc

  • Xe máy điện VinFast Feliz II – ảnh tổng thể

    Xem chi tiết VinFast Feliz II

    Phong cách sành điệu, chinh phục mọi cung đường

    70 km/h
    Tốc độ tối đa
    ~156 km
    Quãng đường 1 lần sạc (2 pin)
    3000 W
    Công suất tối đa

    Giá tham khảo từ

    23.000.000 ₫

    Xem chi tiết
  • Xe máy điện VinFast Kyo – ảnh tổng thể

    Xem chi tiết VinFast Kyo

    Linh hoạt đô thị, sành điệu mọi cá tính

    ~70 km/h
    Tốc độ tối đa
    ~160 km
    Quãng đường 1 lần sạc (2 pin)
    ~3000 W
    Công suất tối đa

    Giá tham khảo từ

    30.000.000 ₫

    Xem chi tiết
  • Xe máy điện VinFast Vero X – ảnh tổng thểXe máy điện 02 pin

    Xem chi tiết VinFast Vero X

    Nạp năng lượng ấn tượng, thêm hành trình hứng khởi

    70 km/h
    Tốc độ tối đa
    ~262 km
    Quãng đường 1 lần sạc (2 pin)
    35 lít
    Dung tích cốp xe

    Giá tham khảo từ

    34.900.000 ₫

    Xem chi tiết

VinFast Feliz 2025

26.000.000 ₫

Nhận tư vấn