Xe máy điện 02 pinXem chi tiết VinFast Feliz 2025
Gấp đôi năng lượng, nâng tầm hiệu suất
- 70 km/h
- Tốc độ tối đa
- ~262 km
- Quãng đường 1 lần sạc (2 pin)
- 34 lít
- Dung tích cốp xe
Giá tham khảo từ
26.000.000 ₫

Phong cách sành điệu, chinh phục mọi cung đường
Giá niêm yết tham khảo
23.000.000 ₫
Bản kèm pin: 28.700.000 ₫
Giá xe không kèm pin và giá xe kèm pin, đã bao gồm VAT và 01 bộ sạc.
Đây là giá tham khảo do VinFast công bố, chưa bao gồm lệ phí đăng ký và các chi phí lăn bánh. Giá bán và ưu đãi thực tế tại Hucos vui lòng liên hệ để được tư vấn.
| Tốc độ tối đa (1 người 65 kg) | 70 km/h |
|---|---|
| Gia tốc tăng tốc 0 - 50 km/h | 15 giây (1 người 65 kg) |
| Quãng đường đi được 1 lần sạc | Khoảng 82 km (+74 km khi lắp thêm pin phụ), điều kiện tiêu chuẩn 30 km/h, 1 người nặng 65 kg |
| Công suất danh định | 1800 W |
| Công suất tối đa | 3000 W |
| Loại động cơ | BLDC Inhub |
| Tiêu chuẩn chống nước động cơ | IP67 |
| Dung lượng pin | 1.5 kWh (tùy chọn thêm 1 pin 1.5 kWh) |
|---|---|
| Loại pin | LFP |
| Trọng lượng pin | 12.5 ± 0.5 kg |
| Thời gian sạc tiêu chuẩn | Khoảng 4h30 phút từ 0 - 100% |
| Vị trí lắp pin | Trong cốp xe |
| Dài x Rộng x Cao | 1920 x 694 x 1140 mm |
|---|---|
| Khoảng cách trục bánh trước - sau | 1320 mm |
| Khoảng sáng gầm | 134 mm |
| Chiều cao yên | 780 mm |
| Kích thước lốp trước - sau | 90/90-14 | 110/80-14 |
| Thể tích cốp | 10L (khi lắp 2 pin) |
| Giảm xóc trước và sau | Ống lồng - giảm chấn thủy lực; giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực |
| Khóa xe | Khoá cơ |
Nguồn: trang sản phẩm chính thức của VinFast, truy cập ngày 08/09/2026.
Để lại số điện thoại, Hucos sẽ gọi lại để tư vấn phiên bản, màu sắc và mức giá thực tế cho VinFast Feliz II.
Xe máy điện 02 pinGấp đôi năng lượng, nâng tầm hiệu suất
Giá tham khảo từ
26.000.000 ₫

Linh hoạt đô thị, sành điệu mọi cá tính
Giá tham khảo từ
30.000.000 ₫
Xe máy điện 02 pinNạp năng lượng ấn tượng, thêm hành trình hứng khởi
Giá tham khảo từ
34.900.000 ₫
VinFast Feliz II
23.000.000 ₫