Bỏ qua và tới nội dung chính
Hucos
Xe máy điện VinFast Feliz II – ảnh tổng thể

VinFast Feliz II

Phong cách sành điệu, chinh phục mọi cung đường

70 km/h
Tốc độ tối đa
~156 km
Quãng đường 1 lần sạc (2 pin)
3000 W
Công suất tối đa

Giá niêm yết tham khảo

23.000.000 ₫

Bản kèm pin: 28.700.000 ₫

Giá xe không kèm pin và giá xe kèm pin, đã bao gồm VAT và 01 bộ sạc.

Đây là giá tham khảo do VinFast công bố, chưa bao gồm lệ phí đăng ký và các chi phí lăn bánh. Giá bán và ưu đãi thực tế tại Hucos vui lòng liên hệ để được tư vấn.

Màu sắc nhà sản xuất công bố

  • Đỏ
  • Trắng
  • Đen
  • Xanh oliu

Điểm nổi bật

  • Trang bị 2 khay chứa pin trong cốp xe, dễ dàng tháo lắp.
  • Động cơ BLDC Inhub công suất tối đa 3000 W.
  • Hai chế độ lái Eco và Sport.
  • Tiêu chuẩn chống nước IP67: động cơ chịu được mức nước ngập sâu 0,5 m trong 30 phút.

Thông số kỹ thuật

Vận hành

Thông số vận hành
Tốc độ tối đa (1 người 65 kg)70 km/h
Gia tốc tăng tốc 0 - 50 km/h15 giây (1 người 65 kg)
Quãng đường đi được 1 lần sạcKhoảng 82 km (+74 km khi lắp thêm pin phụ), điều kiện tiêu chuẩn 30 km/h, 1 người nặng 65 kg
Công suất danh định1800 W
Công suất tối đa3000 W
Loại động cơBLDC Inhub
Tiêu chuẩn chống nước động cơIP67

Pin & sạc

Thông số pin & sạc
Dung lượng pin1.5 kWh (tùy chọn thêm 1 pin 1.5 kWh)
Loại pinLFP
Trọng lượng pin12.5 ± 0.5 kg
Thời gian sạc tiêu chuẩnKhoảng 4h30 phút từ 0 - 100%
Vị trí lắp pinTrong cốp xe

Kích thước & khung gầm

Thông số kích thước & khung gầm
Dài x Rộng x Cao1920 x 694 x 1140 mm
Khoảng cách trục bánh trước - sau1320 mm
Khoảng sáng gầm134 mm
Chiều cao yên780 mm
Kích thước lốp trước - sau90/90-14 | 110/80-14
Thể tích cốp10L (khi lắp 2 pin)
Giảm xóc trước và sauỐng lồng - giảm chấn thủy lực; giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực
Khóa xeKhoá cơ

Lưu ý về thông số

  • Hình ảnh xe mang tính minh họa. Phiên bản thực tế có thể có một số điểm khác biệt.
  • Quãng đường di chuyển theo điều kiện kiểm thử của VinFast. Quãng đường thực tế có thể giảm so với kết quả kiểm định, phụ thuộc vào tốc độ lái, nhiệt độ, địa hình, thói quen sử dụng, chế độ lái, số lượng hành khách/tải trọng và điều kiện giao thông.

Nguồn: trang sản phẩm chính thức của VinFast, truy cập ngày 08/09/2026.

Nhận tư vấn VinFast Feliz II

Để lại số điện thoại, Hucos sẽ gọi lại để tư vấn phiên bản, màu sắc và mức giá thực tế cho VinFast Feliz II.

Mẫu xe cùng phân khúc

  • Xe máy điện VinFast Feliz 2025 – ảnh tổng thểXe máy điện 02 pin

    Xem chi tiết VinFast Feliz 2025

    Gấp đôi năng lượng, nâng tầm hiệu suất

    70 km/h
    Tốc độ tối đa
    ~262 km
    Quãng đường 1 lần sạc (2 pin)
    34 lít
    Dung tích cốp xe

    Giá tham khảo từ

    26.000.000 ₫

    Xem chi tiết
  • Xe máy điện VinFast Kyo – ảnh tổng thể

    Xem chi tiết VinFast Kyo

    Linh hoạt đô thị, sành điệu mọi cá tính

    ~70 km/h
    Tốc độ tối đa
    ~160 km
    Quãng đường 1 lần sạc (2 pin)
    ~3000 W
    Công suất tối đa

    Giá tham khảo từ

    30.000.000 ₫

    Xem chi tiết
  • Xe máy điện VinFast Vero X – ảnh tổng thểXe máy điện 02 pin

    Xem chi tiết VinFast Vero X

    Nạp năng lượng ấn tượng, thêm hành trình hứng khởi

    70 km/h
    Tốc độ tối đa
    ~262 km
    Quãng đường 1 lần sạc (2 pin)
    35 lít
    Dung tích cốp xe

    Giá tham khảo từ

    34.900.000 ₫

    Xem chi tiết

VinFast Feliz II

23.000.000 ₫

Nhận tư vấn